Âm lịch: 25/10/2031
Ngày Quý Mùi · Tháng Canh Tý · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Nguy · Sao Vĩ (cát) · Tiết Đại tuyết
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.6
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 9/12/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/12/2031 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Sửu
- Tân Sửu
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 9/12/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 9.4 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 11.5 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 10.1 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 9.3 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 8.6 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.6 Tốt, nên làm
Ngày 9/12/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 4
Cát Khánh, Thiên Quý, Thiên Ân, Yếu Yên.
Hung thần (sao xấu) 23
Bát Tọa, Câu Trần, Hoành Thiên Chu Tước, Long Hội, Lâm Cách, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Sát, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Phục Nhật, Quả Tú, Tiểu Không Vong, Trùng Tang, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (di cư), Tử Biệt, Xúc Thủy Long, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 18
an thần, di đồ, huấn luyện, hội hữu, khánh điển, kì phúc, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tác sự, tạo táng, tế tự, đính hôn.
Kiêng (Kị) 80
an phủ biên cảnh, an táng, bộ liệp, chinh hành, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, di cư, di cữu, di tỉ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trừ phục, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu ốc, tuyển tướng, tác táo, tác yển, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/12/2031 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 4
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vĩ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/12/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 9/12/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 17% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tỷ Kiên ; La Hầu, Thời Phá, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi lợi sự cát | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 60% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 92% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Thiên Cương, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 71% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 17% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đường Phù, Thời Kiến, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 37% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 77% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc ; La Hầu, Hà Khôi |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 80% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
