Âm lịch: 10/1/2033
Ngày Tân Mão · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Trừ · Sao Bích (cát) · Tiết Lập xuân
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 9/2/2033 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/2/2033 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Ất Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 9/2/2033 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.8 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.4 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.8 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.8 Xấu, không nên làm
Ngày 9/2/2033 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Cát Kì, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thần Tại, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 13
Chu Tước, Cửu Xú, Hàm Trì, Lâm Cách, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chuyển Sát, Tiểu Không Vong, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.
Nên (Nghi) 54
an táng, ban chiếu, bàn thiên, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất hóa, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 41
an hương, an sàng, an trí sản thất, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, di tỉ, giao dịch, giá thú, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, nghi tác thọ mộc, nạp tài, phân cư, phó nhâm, quan đới, thiêm ước, thượng biểu chương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tác yển, từ tụng, viễn hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/2/2033 星
Sao tốt 3
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Bích
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/2/2033 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 9/2/2033 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 23% | Kỷ Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Canh Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 25% | Tân Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi kì phúc, lợi sự cát, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 25% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hại, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 47% | Quý Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 53% | Giáp Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 60% | Ất Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 50% | Đinh Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 38% | Mậu Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật ; Lôi Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 11% | Kỷ Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng |
