Âm lịch: 22/1/1999
Ngày Canh Thân · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mão
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Thành Đầu Thổ (năm)
Trực Chấp · Sao Dực (hung) · Tiết Kinh trập
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 9/3/1999 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/3/1999 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Giáp Dần
- Mậu Dần
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 9/3/1999 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.5 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.7 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 1.7 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.5 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.3 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.2 Khá tốt, nên làm
Ngày 9/3/1999 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Chi Đức, Giải Thần, Minh Phệ, Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Đức, Thất Thánh, Trừ Thần, Yếu Yên, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 19
Bát Chuyên, Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Giao Long, Kiếp Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phục Thi, Tam Nương, Thiên Bồng, Thủy Cách, Tiểu Hao, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Tứ Phế, Điền Ngân, Đại Không Vong, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 53
an sàng trướng, an thần, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kì phúc, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nhập trạch, sách tá, thi ân huệ, thiết trù mưu, thành phục, thú cấu, thủ thổ, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, trừ phục, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu sản thất, tu trạch, tu táo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất chinh, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 100
an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, chủng cốc, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khai đường, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài mộc, tác giao quan, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/3/1999 星
Sao tốt 5
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Sao xấu 4
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/3/1999 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 9/3/1999 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 55% | Bính Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 01-03 Hoàng đạo 57% | Đinh Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 36% | Kỷ Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 81% | Canh Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 50% | Tân Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc | ||
| 11-13 Hắc đạo 53% | Nhâm Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 53% | Quý Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Giáp Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 28% | Ất Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 14% | Bính Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
