Âm lịch: 25/3/2037
Ngày Tân Tỵ · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)
Trực Kiến · Sao Liễu (hung) · Tiết Lập hạ
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.2
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 9/5/2037 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/5/2037 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Hợi
- Kỷ Hợi
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 9/5/2037 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.4 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -10.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.4 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.3 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.3 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 9/5/2037 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Phúc Hậu, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thiên Đức, Thất Thánh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 18
Châu Cách, Câu Trần, Cô Thần, Hoành Thiên Chu Tước, Hồng Sa, Long Hổ, Ly Khoa, Nguyệt Kiến, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Thiên Địa Tranh Hùng, Thượng Sóc, Thổ Phủ, Thụ Tử, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu.
Nên (Nghi) 47
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu hiền, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 57
an doanh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di cư, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giá thú, hoại viên, hung sự, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết thân lễ, lập khế mãi mại, mai táng, ngư liệp, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, sản thất, tang sự, thiết tiếu, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tu ốc, tài chủng, tác nhạc, tạo thuyền, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất quân, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/5/2037 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 8
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/5/2037 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 9/5/2037 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 86% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 30% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thụ tạo, từ tụng, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 60% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 57% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Thời Kiến, Tả Phụ, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 88% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 81% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 83% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Minh Tinh ; Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị tu thuyền | ||
| 21-23 Hoàng đạo 20% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, tu phương, động thổ |
