Lịch Vạn Niên

9 tháng 6 / 2010 Thứ Tư

Âm lịch: 27/4/2010

Ngày Canh Dần · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Dần

Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)

Trực Thành · Sao Sâm (hung) · Tiết Mang chủng

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.4

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 9/6/2010

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/6/2010

CanKim ChiMộc

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Tùng Bách Mộc gổ cây tùng

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Giáp Thân
  • Mậu Thân
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 9/6/2010 theo từng việc

  • Tốt nói chung -6.3 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.2 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.5 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -8.6 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.8 Xấu, không nên làm

Ngày 9/6/2010 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Minh Phệ, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Tuế Đức, Ích Hậu.

Hung thần (sao xấu) 25

Bạch Hổ, Hoàng Sa, Kim Đao, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phục Thi, Phục Tội, Quy Kị, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Hùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thổ Ngân, Thủy Cách, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Đại Sát.

Nên (Nghi) 86

an phủ biên cảnh, an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bội ấn, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tác, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 48

an doanh, an sàng, an táng, bái yết, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, cầu tài, di cư, di trạch, di đồ, giá mã, hành binh, hành sư, hành thuyền, hội khách, khai đường, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, luận tụng, nhập sơn, phân cư, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, quy ninh, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố tụng, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/6/2010

Sao tốt 6

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 12

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ.
  • Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ.
  • Thổ cấm Kỵ xây dựng, an táng.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Sâm

Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.
Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.

Trực Thành

Xấu, dùng sẽ bất lợi.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/6/2010

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 9/6/2010

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 71% Bính Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm
01-03 Hoàng đạo 57% Đinh Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi an táng, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất hành
05-07 Hắc đạo 12% Kỷ Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 75% Canh Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 25% Tân Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
11-13 Hắc đạo 60% Nhâm Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Thủy Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 53% Quý Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Giáp Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, khai quang, kì phúc, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 28% Ất Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 40% Bính Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Lục Hợp ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc