Lịch Vạn Niên

9 tháng 6 / 2031 Thứ Hai

Âm lịch: 20/4/2031

Ngày Canh Thìn · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Hợi

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Khai · Sao Tất (cát) · Tiết Mang chủng

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 9/6/2031

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/6/2031

CanKim ChiThổ

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Bạch Lạp Kim vàng chân đèn

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Giáp Tuất
  • Mậu Tuất
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 9/6/2031 theo từng việc

  • Tốt nói chung 9.8 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.4 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 7.0 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.4 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 8.4 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 9.8 Tốt, nên làm

Ngày 9/6/2031 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Minh Tinh, Sinh Khí, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Thời Đức, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 7

Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Ngũ Hư, Thiên Lao, Tội Hình.

Nên (Nghi) 84

an thần, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bái sư, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, học nghệ, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 24

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, doanh chủng thời, giao dịch, khai thương khố, khải toản, kiến quý, lập khoán, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, điền liệp.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/6/2031

Sao tốt 8

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 4

  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ.
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Khai

Xấu, không nên dùng vào các việc đại sự. Nếu dùng sẽ xảy ra xung đột dữ.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/6/2031

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 9/6/2031

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 54% Bính Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành
01-03 Hắc đạo 0% Đinh Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Hà Khôi, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 0% Mậu Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 55% Canh Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Thời Kiến, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 60% Tân Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh ; Kiếp Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc
11-13 Hắc đạo 67% Nhâm Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 0% Quý Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 53% Giáp Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
17-19 Hoàng đạo 73% Ất Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Bính Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 60% Đinh Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi