Âm lịch: 24/4/2045
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Sửu
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Hải Trung Kim (năm)
Trực Kiến · Sao Ngưu (hung) · Tiết Mang chủng
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 9/6/2045 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/6/2045 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Mậu Tý
- Nhâm Tý
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 9/6/2045 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 5.6 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.2 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 4.9 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.6 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.9 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.3 Khá tốt, nên làm
Ngày 9/6/2045 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Dương Đức, Kim Đường, Minh Phệ Đối, Quan Nhật, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh, U Vi Tinh, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 19
Cửu Thổ Quỷ, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Quỷ Khốc, Sát Sư Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cách, Thiên Ôn, Thổ Phù, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tổn Sư Nhật, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Đại Họa, Địa Hỏa.
Nên (Nghi) 30
bách sự nghi dụng, di cư, di đồ, giao thiệp, giá thú, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khởi công, khởi tạo, nhập trạch, thi ân, thiêm ước, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tu tác, tu táo, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 89
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu quan, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, tạo tửu thố, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/6/2045 星
Sao tốt 6
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 4
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
- Ly sàng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Ngưu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.Giá thú khai môn đều họa đến.Heo dê trâu ngựa ít dần đi.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/6/2045 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 9/6/2045 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 83% | Giáp Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Ất Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 52% | Bính Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 69% | Đinh Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 46% | Canh Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Tân Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 14% | Nhâm Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Dịch Mã ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Quý Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 27% | Giáp Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
