Âm lịch: 25/5/2026
Ngày Giáp Thân · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Trừ · Sao Khuê (hung) · Tiết Tiểu thử
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 9/7/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/7/2026 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Dần
- Bính Dần
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 9/7/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.6 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.0 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 9/7/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Bất Tướng, Cát Kì, Dương Đức, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tư Mệnh, Tướng Nhật, Ích Hậu, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 18
Bát Phong, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Kiếp Sát, Long Hổ, Lục Bất Thành, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Đại Kị (di cư), Đoản Tinh.
Nên (Nghi) 74
an sản thất, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập hỏa, nhập trạch, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu lí phần mộ, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự táo, xuất hóa, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 63
an doanh, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung, cái ốc, cầu hôn, cổ chú, di cư, diêu dã, doanh chủng thời, doanh mưu, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiêm ước, thượng biểu chương, thượng lương, thế đầu, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tác giao quan, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/7/2026 星
Sao tốt 6
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/7/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 9/7/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 81% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 42% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 40% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 41% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 57% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 7% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 23% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 14% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
