Lịch Vạn Niên

1 tháng 1 / 2044 Thứ Sáu

Âm lịch: 2/12/2043

Ngày Kỷ Dậu · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Hợi

Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)

Trực Thu · Sao Lâu (cát) · Tiết Đông chí

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Rất xấu -19.1

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 1/1/2044

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/1/2044

CanThổ ChiKim

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Đại Dịch Thổ khu đất rộng

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Quý Mão
  • Ất Mão
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 1/1/2044 theo từng việc

  • Tốt nói chung -18.8 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -18.8 Rất xấu, rất không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -21.6 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -18.1 Rất xấu, rất không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -19.5 Rất xấu, rất không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -18.1 Rất xấu, rất không nên làm

Ngày 1/1/2044 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Kim Đường, Minh Phệ, Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Tài, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, U Vi Tinh, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 22

Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hà Khôi, Hàm Trì, Hỏa Tinh, Hồng Sa, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phản Chi, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thần Cách, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá.

Nên (Nghi) 43

an táo, an đối ngại, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thương, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp tài, phá ốc hoại viên, thi ân huệ, thành phục, thụ phong, thủ ngư, trai tiếu, trừ phục, tu sức viên tường, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 87

an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tác giao quan, tác yển, tạo tác mộc giới, tảo xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/1/2044

Sao tốt 3

  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 8

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Câu trần Kỵ mai táng.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Thu

Không có chú thích thêm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/1/2044

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 1/1/2044

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 85% Giáp Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Hà Khôi
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hắc đạo 0% Ất Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 72% Bính Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phạt mộc, thần miếu, viễn hồi
05-07 Hoàng đạo 0% Đinh Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
07-09 Hắc đạo 14% Mậu Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
09-11 Hắc đạo 22% Kỷ Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 33% Canh Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 80% Tân Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương ; Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 33% Nhâm Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
17-19 Hoàng đạo 40% Quý Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Giáp Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21-23 Hắc đạo 38% Ất Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng