Lịch Vạn Niên

4 tháng 1 / 2044 Thứ Hai

Âm lịch: 5/12/2043

Ngày Nhâm Tý · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Hợi

Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)

Trực Kiến · Sao Tất (cát) · Tiết Đông chí

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 4/1/2044

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/1/2044

CanThủy ChiThủy

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Tang Đố Mộc gỗ cây dâu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Bính Ngọ
  • Canh Ngọ
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 4/1/2044 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.2 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 6.5 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 6.3 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.5 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 9.3 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.9 Tốt, nên làm

Ngày 4/1/2044 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Thiên Ân, Thất Thánh, Tuế Lộc, Vượng Nhật, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 22

Chuyên Nhật, Cửu Xú, Giao Long, Kim Ngân, Lục Xà, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Kị, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Kị, Tứ Phương Hao, Đại Họa, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 48

bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khiển sử, kì phúc, lâm chánh thân dân, nghi tế tự, nhập trạch, nạp lễ, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác thương khố, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, điền cơ, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 82

an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, nhập học, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thương khố, tạo tửu thố, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/1/2044

Sao tốt 7

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 4

  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Kiến

Ngày Thiên chuyển, Địa dụ không nên: khởi công, động thổ.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/1/2044

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 4/1/2044

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 50% Canh Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
01-03 Hoàng đạo 100% Tân Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 17% Nhâm Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 42% Quý Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
07-09 Hắc đạo 20% Giáp Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 26% Ất Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ
11-13 Hoàng đạo 0% Bính Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ
13-15 Hắc đạo 42% Đinh Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Thời Hại
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ
15-17 Hoàng đạo 64% Mậu Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 25% Kỷ Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
21-23 Hắc đạo 33% Tân Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự