Lịch Vạn Niên

1 tháng 10 / 2016 Thứ Bảy

Âm lịch: 1/9/2016

Ngày Bính Thìn · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thân

Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)

Trực Nguy · Sao Đê (hung) · Tiết Thu phân

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.3

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 1/10/2016

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/10/2016

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Sa Trung Thổ đất lẫn cát

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 1/10/2016 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.4 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.1 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 4.9 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.3 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 6.2 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.2 Khá tốt, nên làm

Ngày 1/10/2016 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Kính An, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Thần Tại, Tuế Đức, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 17

Bát Tọa, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Kê Hoãn, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Bất Quy, Quả Tú, Thiên Hình, Thủy Ngân, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (giá thú), Tử Biệt, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 51

an phủ biên cảnh, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 42

an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thượng lương, thủ ngư, thừa thuyền, tu doanh, tu thương khố, tu trì, tu tác, tác yển, tạo tửu, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/10/2016

Sao tốt 7

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 5

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Đê

Sao Đê (Hung) - Con vật: Cầy
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.
Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.
Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.
Cất chôn con cháu chịu bần cùng.

Trực Nguy

Có Vãng vong, Thiên thời, Nguyệt đức, tiến hành tu tạo tạm được, song kỵ cho: giá thú, khai trương, nhập trạch, di dời chỗ ở, xuất hành.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/10/2016

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 1/10/2016

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 39% Mậu Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Kỷ Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 60% Canh Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thụ tạo, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 25% Nhâm Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 71% Quý Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 42% Giáp Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Minh Tinh ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 66% Bính Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Quả Tú, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 100% Đinh Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Lục Hợp, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
19-21 Hắc đạo 0% Mậu Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Phá, Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, di đồ, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 88% Kỷ Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, tu phương