Lịch Vạn Niên

2 tháng 11 / 2016 Thứ Tư

Âm lịch: 3/10/2016

Ngày Mậu Tý · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Thân

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)

Trực Mãn · Sao (cát) · Tiết Sương giáng

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.1

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 2/11/2016

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/11/2016

CanThổ ChiThủy

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Tích Lịch Hỏa lửa sấm sét

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 2/11/2016 theo từng việc

  • Tốt nói chung -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -7.7 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.0 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.5 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 2/11/2016 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Dân Nhật, Lộc Khố, Minh Tinh, Ngũ Đế Sinh, Phúc Đức, Phổ Hộ, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Đức.

Hung thần (sao xấu) 29

Cửu Xú, Hoàng Sa, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lôi Công, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Quy Kị, Tai Sát, Tam Nương, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hỏa, Thiên Lao, Thiên Ngục, Thổ Ôn, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Phương Hao, Xích Khẩu, Đại Sát, Địa Cách, Địa Nang, Địa Thư.

Nên (Nghi) 54

bàn di, bái sư, cầu danh, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, thi ân, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu thương khố, tài chế, tài chủng, tạo tác, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn.

Kiêng (Kị) 72

an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, an đối ngại, bái yết, bình trì đạo đồ, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, hiến phong chương, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, hợp tương, khai cừ, khai nghiệp, khai trì, khởi tạo, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập gia đình, nhập học, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, quy gia, quy ninh, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, trúc đê phòng, tu phương, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tửu, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/11/2016

Sao tốt 4

  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu 4

  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
  • Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Cơ

Sao Cơ (Cát) - Con vật: Báo
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh.
.
.
).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng.
Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn.
Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.
Mở cửa ra vào đại Cát xương.
Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.
Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.

Trực Mãn

Ngày Thiên địa chuyển sát, hung

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/11/2016

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 2/11/2016

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 33% Nhâm Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 80% Quý Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
05-07 Hoàng đạo 53% Ất Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tế tự
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, xuất sư
07-09 Hắc đạo 29% Bính Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Đinh Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tu tạo mộ viên, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi giao dịch, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
13-15 Hắc đạo 44% Kỷ Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 60% Canh Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ
17-19 Hoàng đạo 0% Tân Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 7% Nhâm Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; La Hầu, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự