Lịch Vạn Niên

1 tháng 11 / 2029 Thứ Năm

Âm lịch: 25/9/2029

Ngày Ất Mùi · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Dậu

Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)

Trực Thu · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Sương giáng

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -14.1

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 1/11/2029

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/11/2029

CanMộc ChiThổ

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Sa Trung Kim vàng trong cát

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Quý Sửu
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 1/11/2029 theo từng việc

  • Tốt nói chung -11.9 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -11.4 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -20.3 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -14.2 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -13.6 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -13.5 Xấu, không nên làm

Ngày 1/11/2029 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Thất Thánh, Thần Tại, U Vi Tinh, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 22

Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bạch Hổ Nhập Trung, Chu Tước, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Dương Công Kị, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hà Khôi, Hình Ngục, Kê Hoãn, Long Hổ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Quả Tú, Tam Bất Phản, Thiên Địa Tranh Hùng, Tội Hình, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu, Địa Phá, Ương Bại.

Nên (Nghi) 26

bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, phá ốc hoại viên, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.

Kiêng (Kị) 90

an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yến hội, đính hôn, đại sát, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/11/2029

Sao tốt 3

  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 10

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực Thu

Bạch hổ nhập trung cung xấu,không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/11/2029

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 1/11/2029

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 16% Bính Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
01-03 Hắc đạo 29% Đinh Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Kim Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, khai thị, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
03-05 Hoàng đạo 42% Mậu Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 50% Kỷ Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Canh Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
09-11 Hoàng đạo 25% Tân Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
11-13 Hắc đạo 25% Nhâm Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Trường Sinh, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 38% Quý Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 61% Giáp Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú
Nghi lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 62% Bính Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm
21-23 Hoàng đạo 60% Đinh Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn ; La Hầu, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nam chủ bất lợi