Âm lịch: 17/10/2029
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Chấp · Sao Khuê (hung) · Tiết Tiểu tuyết
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 22/11/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/11/2029 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 22/11/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 5.8 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.6 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 5.8 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.2 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.8 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.0 Khá tốt, nên làm
Ngày 22/11/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Thiên Quan, Thần Tại, Tư Mệnh, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 18
Bát Phong, Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, Ngũ Bất Quy, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tiểu Không Vong, Tội Chí, Tứ Đại Kị (an táng), Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 30
bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, giá thú, giải trừ, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, mộc dục, phó nhậm, sách tá, thú cấu, thượng biểu chương, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tạo trạch, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tự táo, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 65
an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, cầu tài, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khai đường, kinh doanh, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, thiện thành quách, thượng lương, thượng quan, thừa ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tài chủng, tài mộc, táng mai, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/11/2029 星
Sao tốt 5
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 4
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/11/2029 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 22/11/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 39% | Mậu Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 6% | Kỷ Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 33% | Canh Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 57% | Nhâm Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 71% | Quý Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 7% | Ất Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Bính Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 100% | Đinh Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Lục Hợp, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 19-21 Hắc đạo 7% | Mậu Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Phá, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 81% | Kỷ Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, tu phương |
