Âm lịch: 13/12/2033
Ngày Mậu Tý · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Bế · Sao Cơ (cát) · Tiết Đại hàn
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 1/2/2034 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/2/2034 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 1/2/2034 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.9 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.2 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 1.6 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.2 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.3 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 1/2/2034 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Cát Khánh, Lục Hợp, Mẫu Thương, Ngũ Đế Sinh, Thiên Xá, Thất Thánh, Tuế Lộc, Tuế Đức, Tục Thế, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 24
Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Huyết Kị, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Quy Kị, Tam Nương, Thiên Hình, Thiên Lại, Thổ Phù, Thủy Cách, Trí Tử, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 30
bách sự nghi dụng, cầu tự, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khánh điển, kinh lạc, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nạp tài, nạp đơn, phó nhậm, thi ân, thiết yến, trai tiếu, tu phương, tu ốc, tài chế, tạo tác, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đính hôn.
Kiêng (Kị) 89
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, khiển sử, khởi công, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó nhâm, quan đới, quy gia, quy ninh, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo súc lan, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/2/2034 星
Sao tốt 5
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cơ
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.Mở cửa ra vào đại Cát xương.Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/2/2034 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 1/2/2034 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 33% | Nhâm Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 80% | Quý Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 05-07 Hoàng đạo 53% | Ất Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tế tự | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 29% | Bính Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Đinh Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi giao dịch, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 44% | Kỷ Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 57% | Canh Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 7% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; La Hầu, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Quý Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự |
