Lịch Vạn Niên

11 tháng 2 / 2034 Thứ Bảy

Âm lịch: 23/12/2033

Ngày Mậu Tuất · Tháng Bính Dần · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Thành · Sao Vị (cát) · Tiết Lập xuân

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 11/2/2034

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/2/2034

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Bình Địa Mộc cây sát đất

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Ngọ
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 11/2/2034 theo từng việc

  • Tốt nói chung -7.0 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.8 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -12.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -11.9 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.9 Xấu, không nên làm

Ngày 11/2/2034 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Y, Thất Thánh, Tư Mệnh.

Hung thần (sao xấu) 23

Chuyên Nhật, Khí Vãng Vong, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thụ Tử, Thủy Cách, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Kích, Tử Biệt, Điền Ngân, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 27

châm cứu, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khởi công, kì phúc, lập khế, nhập trạch, nạp thái, phục dược, thi ân, thưởng hạ, thụ phong, trai tiếu, trị bệnh, tu tác, tu táo, tu tạo, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, vấn danh, yến hội, đính hôn.

Kiêng (Kị) 92

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, bộ tróc, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng cốc, chủng thực, cầu tài, cầu y, cổ chú, di trạch, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, khai điền, khai đường, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nhập học, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tác diêu, tác táo, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, điền liệp, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/2/2034

Sao tốt 4

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 11

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vị

Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

Trực Thành

Xấu, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/2/2034

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 11/2/2034

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 33% Quý Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 60% Giáp Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan
05-07 Hắc đạo 33% Ất Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 38% Bính Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Minh Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, giao dịch, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 55% Đinh Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, viễn hồi
11-13 Hắc đạo 7% Mậu Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 47% Kỷ Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 42% Canh Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Cô Thần, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 0% Tân Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 23% Nhâm Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 60% Quý Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc