Âm lịch: 15/3/2026
Ngày Ất Hợi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Nguy · Sao Cang (hung) · Tiết Cốc vũ
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.2
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 1/5/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/5/2026 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 1/5/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.7 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.7 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.7 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 1/5/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Bất Tướng, Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Quý, Thiên Thành, Thất Thánh, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 19
Bát Long, Bát Tọa, Du Họa, Kim Đao, Long Hội, Lâm Cách, Phục Tội, Thiên Địa Tranh Hùng, Thượng Sóc, Thổ Cấm, Thổ Ngân, Thụ Tử, Trùng Nhật, Tứ Cùng, Tứ Hư, Xích Tùng Tử, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 41
an sàng, bàn di, chiêu chuế, cầu tự, cử chánh trực, giải trừ, huấn luyện, hành hạnh, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tài chế, tác táo, tạo trạch, tế tự, yến hội, đính hôn.
Kiêng (Kị) 53
an doanh, an môn, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, hành thuyền, hội khách, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, kết hôn nhân, luận tụng, lập khoán, mai táng, ngư liệp, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, phục dược, sản thất, tang sự, thiên tỉ, thiết tiếu, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác nhạc, tác yển, tạo thuyền, tạo táng, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng sơn.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/5/2026 星
Sao tốt 6
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 2
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cang
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.Chẳng đến mười ngày có họa ương.Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/5/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 1/5/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Bính Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Đinh Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Đế Vượng, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 69% | Canh Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, kì phúc, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 42% | Nhâm Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 86% | Quý Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 13% | Giáp Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Minh Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu phương, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Bính Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 50% | Đinh Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi |
