Âm lịch: 17/4/2026
Ngày Đinh Mùi · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Mãn · Sao Vĩ (cát) · Tiết Tiểu mãn
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 2/6/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/6/2026 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Tân Sửu
- Kỷ Sửu
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 2/6/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.4 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.0 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 1.6 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.0 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.2 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 2/6/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Lộc Khố, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Vu, Thần Tại, Vượng Nhật, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 23
Bát Chuyên, Cửu Không, Hoành Thiên Chu Tước, Lao Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (an táng), Điền Ngân, Đại Họa, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Hỏa, Địa Thư.
Nên (Nghi) 32
an sản thất, an táo, bách sự nghi dụng, cầu phúc nguyện, cầu tài, di đồ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khai điếm, kì phúc, lập khế, nạp lễ, nạp tài, thỉnh y, trai tiếu, trúc viên tường, tu trạch, tu tác, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 99
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái yết, bình trì đạo đồ, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai điền, khiển sử, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/6/2026 星
Sao tốt 7
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 7
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
- Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vĩ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/6/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 2/6/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Tân Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, khai thị, kì phúc, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 20% | Nhâm Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 62% | Quý Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Kế Đô, Thiên Cương |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 42% | Ất Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Cô Thần, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 11-13 Hắc đạo 29% | Bính Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 25% | Đinh Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Thời Kiến, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 57% | Mậu Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hắc đạo 58% | Kỷ Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Canh Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 80% | Tân Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
