Lịch Vạn Niên

17 tháng 6 / 2026 Thứ Tư

Âm lịch: 3/5/2026

Ngày Nhâm Tuất · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Ngọ

Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Định · Sao Sâm (hung) · Tiết Mang chủng

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.2

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 17/6/2026

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 17/6/2026

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Đại Hải Thủy nước biển rộng

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Bính Thìn
  • Giáp Thìn
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 17/6/2026 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.2 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 17/6/2026 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Lâm Nhật, Mãn Đức, Nguyệt Không, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Thương, Thời Âm.

Hung thần (sao xấu) 15

Bạch Hổ Nhập Trung, Giao Long, Hỏa Cách, Ly Khoa, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Phạt Nhật, Tam Nương, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 48

an sàng trướng, an đối ngại, bách sự nghi dụng, di đồ, giao dịch, hiến chương sớ, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, quan đới, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu sản thất, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo ốc, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 37

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, di cư, diêu dã, giao thiệp, giá mã, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hợp tương, khởi công, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế mãi mại, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, tuyển tướng, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tạo tửu, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn du, vấn bệnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài, đại sát.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 17/6/2026

Sao tốt 5

  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 4

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Sâm

Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.
Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.

Trực Định

Sát nhập trung cung, xấu. Tuy có cát tinh hóa giải, xong dùng phải thận trọng vì lợi ít, hại nhiều.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 17/6/2026

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 17/6/2026

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 14% Canh Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Minh Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
01-03 Hắc đạo 7% Tân Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thủy Tinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, kiến quý, kì phúc, thù thần, thượng lương, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi
03-05 Hoàng đạo 55% Nhâm Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm, Tỷ Kiên ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 55% Quý Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương
07-09 Hoàng đạo 60% Giáp Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn ; Kế Đô, Thời Phá, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, giá thú, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nữ chủ bất lợi, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 63% Ất Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 41% Bính Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
13-15 Hắc đạo 37% Đinh Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 27% Mậu Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 42% Kỷ Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thời Kiến, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 50% Tân Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc