Âm lịch: 15/4/2034
Ngày Mậu Tý · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Đại Lâm Mộc (tháng) · Đại Khê Thủy (năm)
Trực Nguy · Sao Khuê (hung) · Tiết Tiểu mãn
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 1/6/2034 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/6/2034 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 1/6/2034 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.7 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.4 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -10.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.0 Xấu, không nên làm
Ngày 1/6/2034 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 5
Bất Tướng, Ngũ Đế Sinh, Thiên Mã, Thất Thánh, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 19
Bát Tọa, Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kê Hoãn, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Thiên Bồng, Thiên Lại, Tiểu Không Vong, Trí Tử, Tứ Hư, Xích Khẩu, Địa Quả, Ương Bại.
Nên (Nghi) 18
bái công khanh, chiêu chuế, huấn luyện, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, nạp tế, sách tá, trai tiếu, tu trạch, tuyên bố chánh sự, tạo trạch, tạo tác, tế tự, viễn hành, xuất chinh, đính hôn.
Kiêng (Kị) 73
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hưng tạo, hội khách, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nạp súc, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tài chủng, tác yển, tạo táng, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/6/2034 星
Sao tốt 3
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/6/2034 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 1/6/2034 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 71% | Nhâm Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 73% | Quý Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 05-07 Hoàng đạo 68% | Ất Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tế tự | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Bính Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Đinh Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 52% | Mậu Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi giao dịch, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 16% | Kỷ Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 57% | Canh Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Tân Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hữu Bật, Minh Tinh ; La Hầu, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Quý Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự |
