Lịch Vạn Niên

5 tháng 6 / 2034 Thứ Hai

Âm lịch: 19/4/2034

Ngày Nhâm Thìn · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Dần

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Đại Khê Thủy (năm)

Trực Khai · Sao Tất (cát) · Tiết Mang chủng

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.8

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 5/6/2034

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/6/2034

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Trường Lưu Thủy nước nguồn chảy

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Bính Tuất
  • Giáp Tuất
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 5/6/2034 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -5.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.7 Bình thường, có thể làm

Ngày 5/6/2034 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Minh Tinh, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Sinh Khí, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thời Dương, Thời Đức, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 14

Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Thiên Lao, Thiên Thượng ĐKV, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Điền Ngân, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 86

an sàng trướng, an thần, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bái sư, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu danh, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, học nghệ, hợp thọ mộc, khai cừ, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu phương, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo sàng trướng, tạo tác, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 34

an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, huấn binh, khai thương khố, khai điền, khải toản, kinh thương, kiến quý, lập khoán, nhập trạch, phá thổ, phó cử, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tuyển tướng, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/6/2034

Sao tốt 5

  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 6

  • Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Khai

Xấu, không nên dùng vào các việc đại sự. Nếu dùng sẽ xảy ra xung đột dữ.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/6/2034

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 5/6/2034

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 37% Canh Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 16% Tân Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tế tự, xuất hành
Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 50% Nhâm Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hắc đạo 36% Quý Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
07-09 Hoàng đạo 66% Giáp Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến ; Kế Đô, Thời Hình, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
09-11 Hoàng đạo 50% Ất Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 20% Bính Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
13-15 Hắc đạo 29% Đinh Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tụng sự, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 38% Mậu Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tả Phụ ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 69% Kỷ Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh
Nghi thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 71% Tân Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị