Âm lịch: 13/1/2025
Ngày Canh Tuất · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Thành · Sao Tâm (hung) · Tiết Lập xuân
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.9
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 10/2/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/2/2025 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Thìn
- Mậu Thìn
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 10/2/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -5.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -6.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -8.7 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.5 Xấu, không nên làm
Ngày 10/2/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Y, Thiên Ân, Thất Thánh, Tuế Đức, Tư Mệnh, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 23
Dương Công Kị, Hỏa Tinh, Khí Vãng Vong, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Phục Tang, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thụ Tử, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa.
Nên (Nghi) 26
bách sự nghi dụng, châm cứu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nhập học, nạp thái, phục dược, thưởng hạ, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trị bệnh, tu phương, tu tác, tu táo, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, vấn danh, yến hội, đính hôn.
Kiêng (Kị) 99
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, bộ tróc, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng cốc, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di trạch, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, khai đường, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trần binh, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tài y, tác diêu, tác sự cầu mưu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo trạch, tạo tác, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, điền liệp, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/2/2025 星
Sao tốt 6
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
- Cô thần Xấu với giá thú.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tâm
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/2/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 10/2/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, tu tạo | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 30% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; La Hầu, Thiên Cương, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 69% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Mộc Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 100% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 11-13 Hắc đạo 54% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 30% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 20% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
