Âm lịch: 9/1/2025
Ngày Bính Ngọ · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Định · Sao Giác (cát) · Tiết Lập xuân
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 6/2/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/2/2025 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Canh Tý
- Mậu Tý
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 6/2/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.9 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.1 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -7.7 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.2 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 6/2/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Dân Nhật, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Xá, Thần Tại, Thời Âm, Thời Đức, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 11
Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Ngũ Quỷ, Thiên Bồng, Tội Chí, Tứ Đại Kị (xây cất), Xích Khẩu, Ôn Xuất.
Nên (Nghi) 90
an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 13
an táng, châm cứu, di cư, diêu dã, giao thiệp, hội khách, khai trì, khởi tạo, tạo súc lan, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hỏa.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/2/2025 星
Sao tốt 6
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Giác
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.Học hành đỗ đạc đến công hầu.Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.Mộ phần cất sửa chết trùng đôi
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/2/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 6/2/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 66% | Mậu Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, khai thị, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Kỷ Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 20% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Quý Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Giáp Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 13-15 Hắc đạo 27% | Ất Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Bính Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Đinh Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ | ||
| 19-21 Hắc đạo 29% | Mậu Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Quả Tú, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 23% | Kỷ Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tụng sự |
