Âm lịch: 11/2/2025
Ngày Mậu Dần · Tháng Kỷ Mão · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Bế · Sao Tâm (hung) · Tiết Kinh trập
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 10/3/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/3/2025 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 10/3/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 6.6 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 10.1 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 6.6 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.7 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 8.7 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.7 Tốt, nên làm
Ngày 10/3/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Cát Khánh, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Phổ Hộ, Thanh Long, Thiên Thụy, Thiên Xá, Vương Nhật, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 18
Cô Thần, Du Họa, Dương Công Kị, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Long Hổ, Ly Khoa, Lôi Công, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Quy Kị, Thiên Cùng, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Điền Ngân, Địa Cách, Ương Bại.
Nên (Nghi) 49
bách sự nghi dụng, bổ viên, bội ấn, cải mộ, cầu tài, cầu tự, giao dịch, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hội hữu, khai trương, khánh điển, khởi công, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp đơn, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ hạ, trai tiếu, trúc đê phòng, tu lí phần mộ, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tắc huyệt, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 56
an doanh, an sàng, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, châm cứu, chủng thực, cúng tế, cầu y, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai nghiệp, khai điền, kinh thương, kiến tiếu, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, phân cư, phạt mộc, phục dược, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tạo thuyền, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/3/2025 星
Sao tốt 9
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tâm
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/3/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 10/3/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 50% | Nhâm Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 60% | Quý Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 66% | Ất Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Bính Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Đinh Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 30% | Mậu Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Kỷ Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 14% | Tân Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 50% | Nhâm Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Quý Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
