Lịch Vạn Niên

19 tháng 3 / 2025 Thứ Tư

Âm lịch: 20/2/2025

Ngày Đinh Hợi · Tháng Kỷ Mão · Năm Ất Tỵ

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)

Trực Thành · Sao Bích (cát) · Tiết Kinh trập

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.5

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 19/3/2025

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/3/2025

CanHỏa ChiThủy

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Ốc Thượng Thổ đất trên nóc

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 19/3/2025 theo từng việc

  • Tốt nói chung -1.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -3.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.2 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 19/3/2025 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thần Tại, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 17

Huyền Vũ, Khí Vãng Vong, Kim Đao, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Phạt Nhật, Phục Tội, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Ly, Xích Khẩu, Đao Khảm Sát.

Nên (Nghi) 57

an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 48

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái yết, bộ tróc, chiêu hiền, di trạch, giá mã, giá thú, hung sự, huấn binh, hành binh, hòa hợp sự, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai quật, khải toản, khởi tạo, liệu bệnh, luận tụng, lâm quan, lập trụ, lục lễ, mai táng, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, tang sự, thu bộ, thượng biểu chương, thụ tạo, thủ ngư, thủ thổ, tu tác ốc, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố tụng, xuất hành, xuất sư, điền liệp, đính minh.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/3/2025

Sao tốt 4

  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 5

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Tứ li Xấu mọi việc
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Bích

Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông.
Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.
Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.

Trực Thành

Có nhiều cát tinh chiếu, đại cát. Nên tiến hành các việc như hôn nhân, khai trương, nhập trạch, xuất hành, khởi công tu tạo, an táng, định táng. Việc tốt lành sau 60-120 ngày sẽ thấy.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/3/2025

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 19/3/2025

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 16% Canh Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
01-03 Hoàng đạo 84% Tân Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 29% Quý Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
07-09 Hoàng đạo 60% Giáp Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ ; Thời Phá, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, kì phúc, tu tạo, động thổ
11-13 Hoàng đạo 62% Bính Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
13-15 Hoàng đạo 81% Đinh Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 46% Kỷ Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 14% Canh Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 78% Tân Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan