Lịch Vạn Niên

10 tháng 4 / 2037 Thứ Sáu

Âm lịch: 25/2/2037

Ngày Nhâm Tý · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Tỵ

Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)

Trực Thành · Sao Quỷ (hung) · Tiết Thanh minh

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 10/4/2037

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/4/2037

CanThủy ChiThủy

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Tang Đố Mộc gỗ cây dâu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Bính Ngọ
  • Canh Ngọ
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 10/4/2037 theo từng việc

  • Tốt nói chung -4.2 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -5.9 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.8 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.5 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 10/4/2037 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 18

Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Thụy, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức, Thánh Tâm, Thất Thánh, Tuế Đức, Đại Hồng Sa, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 18

Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Quy Kị, Thiên Hùng, Thiên Lao, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hao, Tứ Đại Kị (di cư), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Cách.

Nên (Nghi) 88

an phủ biên cảnh, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, bội ấn, chiêu hiền, công quả, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hội khách, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 33

an sàng, an táng, chủng thực, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, hội thân nhân, khai trì, khai trương, khởi công, khởi tạo, nhập học, phân cư, phó cử, quy gia, quy ninh, thú phụ, tu lục súc lan, tu tác ốc, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/4/2037

Sao tốt 8

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 9

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Quỷ

Sao Quỷ (Hung) - Con vật: Dê
- Nên: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
- Không nên: Khởi tạo việc chi cũng hại.
Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
- Ngoại trừ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.
Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.
- Thơ viết:
Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong.
Của nhà vắng bóng chủ nhân ông.
Chôn cất ngày này thêm quan lộc.
Cưới gả loan phòng chắc trống không.

Trực Thành

Kỵ hôn nhân, khởi tạo, nhập trạch, khai trương. Phạm vào ngày này, nội trong ba năm sẽ có nhiều điều bất lợi về thị phi, quan tụng, sản nghiệp

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/4/2037

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 10/4/2037

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 42% Canh Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
01-03 Hoàng đạo 100% Tân Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 17% Nhâm Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 42% Quý Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
07-09 Hắc đạo 20% Giáp Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 26% Ất Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ
11-13 Hoàng đạo 50% Bính Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ
13-15 Hắc đạo 42% Đinh Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Thời Hại
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ
15-17 Hoàng đạo 66% Mậu Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 25% Kỷ Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
21-23 Hắc đạo 33% Tân Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự