Lịch Vạn Niên

10 tháng 6 / 2050 Thứ Sáu

Âm lịch: 21/4/2050

Ngày Tân Dậu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Ngọ

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Lộ Bàng Thổ (năm)

Trực Bình · Sao Lâu (cát) · Tiết Mang chủng

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.8

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 10/6/2050

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/6/2050

CanKim ChiKim

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Thạch Lựu Mộc gỗ thạch lựu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Ất Mão
  • Kỷ Mão
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 10/6/2050 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -0.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.7 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.7 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.7 Bình thường, có thể làm

Ngày 10/6/2050 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Dân Nhật, Hội Đồng, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 14

Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hồng Sa, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Thiên Cương, Thiên Lại, Thần Cách, Trí Tử, Tổn Sư Nhật, Tử Thần, Xích Khẩu, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 42

an táng, an táo, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thương, kì phúc, mộc dục, nhập trạch, phá thổ, sách tá, thi ân huệ, thành phục, trai tiếu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu táo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 70

an phủ biên cảnh, an sàng, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/6/2050

Sao tốt 9

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.

Sao xấu 5

  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Bình

Không nên động thổ, an táng. Không dùng cho hôn nhân, nhập trạch, tu tạo.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/6/2050

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 10/6/2050

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 41% Mậu Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 29% Kỷ Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 69% Canh Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ
05-07 Hoàng đạo 33% Tân Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi lợi sự cát, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 0% Nhâm Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
09-11 Hắc đạo 62% Quý Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 77% Giáp Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thiên Cương
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 20% Ất Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Cô Thần, Thổ Tinh
Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự
17-19 Hoàng đạo 76% Đinh Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ
19-21 Hắc đạo 0% Mậu Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Kỷ Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng