Âm lịch: 8/5/2050
Ngày Đinh Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Ngọ
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Lộ Bàng Thổ (năm)
Trực Nguy · Sao Phòng (cát) · Tiết Hạ chí
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 26/6/2050 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/6/2050 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Tân Mùi
- Kỷ Mùi
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 26/6/2050 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.1 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.9 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.5 Xấu, không nên làm
Ngày 26/6/2050 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bảo Quang, Cát Khánh, Thiên Quý, Thiên Đức hoàng đạo, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 22
Bát Tọa, Bạch Hổ Nhập Trung, Long Hổ, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Phục Nhật, Phục Thi, Quả Tú, Sơn Ngân, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Tang, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt, Xích Khẩu, Điền Ngân, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 31
an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, nhập tài, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tế tự, tự thần, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 80
an doanh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, di cữu, di tỉ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khai điền, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trừ phục, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trai, tu trì, tác táo, tác yển, tạo thuyền, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/6/2050 星
Sao tốt 6
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 5
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Phòng
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/6/2050 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 26/6/2050 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tạo, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Tân Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đường Phù, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Nhâm Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 33% | Quý Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 73% | Ất Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng ; Quả Tú, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Bính Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Đinh Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, khai thị, từ tụng, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 57% | Mậu Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 17-19 Hắc đạo 45% | Kỷ Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 11% | Canh Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 84% | Tân Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
