Lịch Vạn Niên

11 tháng 1 / 2015 Chủ Nhật

Âm lịch: 21/11/2014

Ngày Đinh Hợi · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Ngọ

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Sa Trung Kim (năm)

Trực Khai · Sao Mão (hung) · Tiết Tiểu hàn

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.5

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 11/1/2015

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/1/2015

CanHỏa ChiThủy

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Ốc Thượng Thổ đất trên nóc

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 11/1/2015 theo từng việc

  • Tốt nói chung -7.9 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.3 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -10.4 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -9.3 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -11.3 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -9.3 Xấu, không nên làm

Ngày 11/1/2015 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Dịch Mã, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thần Tại, Thời Dương, Vương Nhật, Vượng Nhật, Âm Đức, Ích Hậu, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 12

Dương Công Kị, Mộ Nhật, Nguyệt Yếm, Nhân Cách, Phạt Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Trạch Không, Xích Tùng Tử, Đại Họa, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 68

an sàng, an sản thất, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, nhập học, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, trai tiếu, trúc viên tường, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuất hành, xuất quân, yến hội, đàm ân, đảo từ.

Kiêng (Kị) 61

an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành thuyền, hưng tu, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, mai táng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phóng trái, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, táng mai, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/1/2015

Sao tốt 3

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 5

  • Thập ác đại bại Xấu mọi việc
  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Khai

Thứ cát, có thể dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/1/2015

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 11/1/2015

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tham Lang ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
01-03 Hoàng đạo 71% Tân Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị
03-05 Hắc đạo 17% Nhâm Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Quý Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
07-09 Hoàng đạo 60% Giáp Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hắc đạo 16% Ất Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ ; Thời Phá, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, kì phúc, tu tạo, động thổ
11-13 Hoàng đạo 33% Bính Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
13-15 Hoàng đạo 81% Đinh Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 30% Kỷ Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 14% Canh Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 84% Tân Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan