Lịch Vạn Niên

23 tháng 1 / 2015 Thứ Sáu

Âm lịch: 4/12/2014

Ngày Kỷ Hợi · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Ngọ

Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Sa Trung Kim (năm)

Trực Khai · Sao Cang (hung) · Tiết Đại hàn

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.9

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 23/1/2015

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/1/2015

CanThổ ChiThủy

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Bình Địa Mộc cây sát đất

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Quý Tỵ
  • Ất Mùi
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 23/1/2015 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.6 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -0.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.2 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.7 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.1 Bình thường, có thể làm

Ngày 23/1/2015 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Dịch Mã, La Thiên Đại Tiến, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Phúc, Thất Thánh, Thời Dương, Tuế Đức Hợp, Vương Nhật, Vượng Nhật, Âm Đức, Ích Hậu.

Hung thần (sao xấu) 13

Hỏa Tinh, Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Nhân Cách, Phục Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trạch Không, Tứ Bất Tường, Đại Họa, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 73

an sản thất, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, nhập học, nhập trạch, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, trai tiếu, trúc viên tường, tu phương, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, viễn hành, xuất hành, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 64

an táng, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hung sự, hành thuyền, hưng tu, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, kị hung sự, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phóng trái, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thành phục, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyên bố chánh sự, tài y, tác diêu, táng mai, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/1/2015

Sao tốt 7

  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Âm đức Tốt mọi việc.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Sao xấu 5

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Cang

Sao Cang (Hung) - Con vật: Rồng
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang.
Cưới gã e phòng không giá lạnh.
Tranh đấu kiện tụng lâm bại.
Khởi dựng nhà cửa chết con đầu.
10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức.
Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).
Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt.
Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.
Chẳng đến mười ngày có họa ương.
Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.
Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.

Trực Khai

Văn xương quý tinh nên hôn nhân, khai trương, nhập trạch, xuất hành, định táng, mọi sự đều tốt. Có Hỏa tinh nên mọi việc làm rất nhanh

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/1/2015

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 23/1/2015

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 53% Giáp Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hoàng đạo 71% Ất Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng
Kị
03-05 Hắc đạo 33% Bính Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
05-07 Hắc đạo 37% Đinh Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng
07-09 Hoàng đạo 42% Mậu Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Phá, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
11-13 Hoàng đạo 50% Canh Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 100% Tân Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
17-19 Hắc đạo 0% Quý Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
19-21 Hoàng đạo 81% Giáp Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề, tế tự
21-23 Hoàng đạo 42% Ất Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành