Âm lịch: 26/12/1998
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Bính Dần · Năm Mậu Dần
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Thành Đầu Thổ (năm)
Trực Định · Sao Giác (cát) · Tiết Lập xuân
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 11/2/1999 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/2/1999 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Mậu Tý
- Nhâm Tý
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 11/2/1999 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.8 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.8 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.7 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 11/2/1999 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Dân Nhật, La Thiên Đại Tiến, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Thời Đức, Tuế Lộc, Tuế Đức, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 10
Bạch Hổ, Cửu Thổ Quỷ, Hoàng Sa, Hỏa Cách, Khí Vãng Vong, Ngũ Quỷ, Phục Nhật, Thiên Bồng, Trùng Tang, Tội Chí.
Nên (Nghi) 68
an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, viễn hành, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 30
an môn, an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bộ tróc, chiêu hiền, châm cứu, di cư, di cữu, diêu dã, giao thiệp, huấn binh, hành binh, khởi tạo, kị hung sự, mai táng, nhập liễm, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thủ ngư, tiến biểu chương, trừ phục, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất sư, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/2/1999 星
Sao tốt 5
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 2
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Giác
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.Học hành đỗ đạc đến công hầu.Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.Mộ phần cất sửa chết trùng đôi
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/2/1999 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 11/2/1999 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 88% | Ất Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 52% | Bính Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Đinh Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 27% | Mậu Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Canh Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 55% | Tân Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 14% | Nhâm Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Dịch Mã ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 60% | Quý Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 65% | Giáp Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
