Lịch Vạn Niên

11 tháng 7 / 2038 Chủ Nhật

Âm lịch: 10/6/2038

Ngày Kỷ Sửu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Ngọ

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)

Trực Phá · Sao Phòng (cát) · Tiết Tiểu thử

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -13.7

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 11/7/2038

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/7/2038

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Tích Lịch Hỏa lửa sấm sét

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 11/7/2038 theo từng việc

  • Tốt nói chung -11.9 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -14.0 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -17.5 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -14.7 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -11.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -12.6 Xấu, không nên làm

Ngày 11/7/2038 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 6

Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tứ Tướng.

Hung thần (sao xấu) 17

Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Không, Giao Long, Hồng Sa, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Phục Thi, Trùng Tang, Trường Tinh, Tứ Kích, Tử Biệt, Xích Tùng Tử, Đại Hao.

Nên (Nghi) 30

chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu y, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, sách tá, thi ân huệ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 70

an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, di cữu, di tỉ, di đồ, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khoán, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phân cư, phạt mộc, quan đới, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/7/2038

Sao tốt 2

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.

Sao xấu 9

  • Thập ác đại bại Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Phòng

Sao Phòng (Cát) - Con vật: Thỏ
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.
Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.
An táng nếu được nhằm ngày ấy.
Thăng quan tiến chức đến tam thai.

Trực Phá

Không tốt lắm, vạn bất đắc dĩ phải dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/7/2038

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 11/7/2038

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 42% Giáp Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng
01-03 Hắc đạo 0% Ất Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 80% Bính Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc
05-07 Hoàng đạo 60% Đinh Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Kế Đô
Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hà Khôi, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 55% Kỷ Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Quả Tú, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 17% Canh Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
13-15 Hắc đạo 0% Tân Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai quang, khai thị, kiến tự quan, lập thần tượng, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
15-17 Hoàng đạo 77% Nhâm Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
17-19 Hắc đạo 0% Quý Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hoàng đạo 69% Giáp Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
21-23 Hoàng đạo 69% Ất Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân