Lịch Vạn Niên

2 tháng 7 / 2038 Thứ Sáu

Âm lịch: 1/6/2038

Ngày Canh Thìn · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Ngọ

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)

Trực Khai · Sao Quỷ (hung) · Tiết Hạ chí

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.9

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 2/7/2038

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/7/2038

CanKim ChiThổ

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Bạch Lạp Kim vàng chân đèn

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Giáp Tuất
  • Mậu Tuất
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 2/7/2038 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.8 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.2 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -10.8 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.8 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.1 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.1 Xấu, không nên làm

Ngày 2/7/2038 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Minh Tinh, Sinh Khí, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Thời Đức, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 13

Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hình Ngục, Ngũ Hư, Thiên Lao, Thiên Địa Hung Bại, Thủy Ngân, Tội Hình, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Khẩu, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 82

an thần, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bái sư, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, học nghệ, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 33

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, di cư, doanh chủng thời, giao dịch, hội khách, hợp tương, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, kinh thương, kiến quý, lập khoán, nhập trạch, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tạo tửu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/7/2038

Sao tốt 5

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 6

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Quỷ

Sao Quỷ (Hung) - Con vật: Dê
- Nên: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
- Không nên: Khởi tạo việc chi cũng hại.
Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
- Ngoại trừ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.
Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.
- Thơ viết:
Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong.
Của nhà vắng bóng chủ nhân ông.
Chôn cất ngày này thêm quan lộc.
Cưới gả loan phòng chắc trống không.

Trực Khai

Có Đằng xà, Chu tước xấu, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/7/2038

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 2/7/2038

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Bính Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành
01-03 Hắc đạo 0% Đinh Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Hà Khôi, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 33% Mậu Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 55% Canh Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Thời Kiến, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 88% Tân Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh ; Kiếp Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc
11-13 Hắc đạo 47% Nhâm Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 0% Quý Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 68% Giáp Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
17-19 Hoàng đạo 55% Ất Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Bính Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 88% Đinh Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi