Âm lịch: 4/8/2029
Ngày Giáp Thìn · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Nguy · Sao Dực (hung) · Tiết Bạch lộ
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.6
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/9/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/9/2029 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 11/9/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.8 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.1 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.2 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.4 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.2 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.8 Khá tốt, nên làm
Ngày 11/9/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bất Tướng, Kính An, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Thất Thánh, Tuế Đức, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 15
Bát Tọa, Bạch Hổ Nhập Trung, Hỏa Cách, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Phản Chi, Quả Tú, Thiên Hình, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 56
an phủ biên cảnh, an sàng trướng, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, sách tá, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu phương, tu sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo tác, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 40
bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập trạch, nạp quần súc, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thượng quan, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/9/2029 星
Sao tốt 8
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 1
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/9/2029 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 11/9/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 16% | Ất Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 62% | Bính Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, thần miếu, viễn hồi | ||
| 05-07 Hắc đạo 6% | Đinh Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, trai tiếu, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thời Kiến ; Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 20% | Canh Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 14% | Tân Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 27% | Nhâm Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 92% | Quý Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Giáp Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 100% | Ất Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — |
