Âm lịch: 2/8/2029
Ngày Nhâm Dần · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Chấp · Sao Tinh (hung) · Tiết Bạch lộ
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 9/9/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/9/2029 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Bính Thân
- Canh Thân
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 9/9/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 5.1 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.9 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 5.9 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.1 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 5.6 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.8 Khá tốt, nên làm
Ngày 9/9/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Chi Đức, Giải Thần, Minh Phệ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 13
Cửu Thổ Quỷ, Hoàng Sa, Kiếp Sát, Kê Hoãn, Quy Kị, Sơn Ngân, Thiên Địa Hung Bại, Thám Bệnh, Tiểu Hao, Trường Tinh, Xích Khẩu, Địa Cách, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 41
an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, cầu tự, cầu y, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nạp thái, thi ân, thi ân huệ, thành phục, thú cấu, thượng lương, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 58
an môn, an sàng, an đối ngại, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, chủng thì, chủng thực, cổ chú, di đồ, giao dịch, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, lập khoán, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá ốc hoại viên, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thú phụ, thăm người bệnh, thượng quan, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tài y, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/9/2029 星
Sao tốt 4
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 3
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/9/2029 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 9/9/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 57% | Canh Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Tham Lang ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Tân Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an táng, lợi sự cát, thượng lương, tu tác, tu tạo | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tạo táng, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 55% | Quý Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 50% | Giáp Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nữ chủ bất lợi, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 25% | Ất Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Đường Phù, Minh Tinh ; La Hầu, Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Đinh Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 7% | Kỷ Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 55% | Canh Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 25% | Tân Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
