Lịch Vạn Niên

12 tháng 2 / 2007 Thứ Hai

Âm lịch: 25/12/2006

Ngày Đinh Sửu · Tháng Nhâm Dần · Năm Bính Tuất

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Ốc Thượng Thổ (năm)

Trực Bế · Sao Nguy (hung) · Tiết Lập xuân

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.5

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 12/2/2007

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/2/2007

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Giản Hạ Thủy nước dưới khe

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Mùi
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 12/2/2007 theo từng việc

  • Tốt nói chung -7.3 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.1 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -10.1 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.8 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.0 Xấu, không nên làm

Ngày 12/2/2007 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Bất Tướng, Minh Đường, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 21

Bát Phong, Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Chi, Huyết Kị, Hình Ngục, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Quy Kị, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Phù, Tội Hình, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu, Đoản Tinh.

Nên (Nghi) 42

an phủ biên cảnh, an táo, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nạp thái, nạp tế, thi ân huệ, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tu tác, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần kì, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 72

an sàng, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, chinh hành, châm cứu, cái ốc, di cư, di đồ, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kiến quý, kết hôn nhân, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, quy gia, quy ninh, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu doanh, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hồi, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, đại sát, độ thủy, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/2/2007

Sao tốt 2

  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 6

  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nguy

Sao Nguy (Hung) - Con vật: Én
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất.
Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.
Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.
Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.
Ba năm gánh chịu những tai ương.

Trực Bế

Sát nhập trung cung, xấu , không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/2/2007

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 12/2/2007

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tạo, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 28% Tân Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng
Kị tu tạo mộ viên, tụng sự
03-05 Hoàng đạo 20% Nhâm Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hoàng đạo 33% Quý Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
07-09 Hắc đạo 16% Giáp Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; Kế Đô, Hà Khôi
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 55% Ất Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Quả Tú, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
13-15 Hắc đạo 33% Đinh Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, khai thị, từ tụng, động thổ
15-17 Hoàng đạo 25% Mậu Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi
17-19 Hắc đạo 45% Kỷ Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 46% Canh Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 78% Tân Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân