Âm lịch: 15/12/2006
Ngày Đinh Mão · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Tuất
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Ốc Thượng Thổ (năm)
Trực Mãn · Sao Cang (hung) · Tiết Đại hàn
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 2/2/2007 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/2/2007 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Tân Dậu
- Quý Dậu
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 2/2/2007 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.4 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.7 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.2 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 2/2/2007 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 18
Bảo Quang, Bất Tướng, Kim Đường, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 13
Kê Hoãn, Ly Khoa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Quỷ Khốc, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cẩu, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Ôn, Thổ Ôn, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Địa Thư.
Nên (Nghi) 63
an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, cầu phúc nguyện, cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khai điếm, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, lập khế, nhập tài, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tài chế, tài y, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 29
an sàng, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, di trạch, khởi thủ tu tác, kinh thương, liệu bệnh, lục súc, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, phân cư, quy hỏa, sanh sản, thi ân phong bái, thành phục, trị bệnh, trừ phụ, tu tác, tu tác ốc, tu tạo, tạo diêu, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất tài, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/2/2007 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 7
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Quả tú Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cang
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.Chẳng đến mười ngày có họa ương.Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/2/2007 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 2/2/2007 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Canh Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 28% | Tân Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 27% | Nhâm Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Quý Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 16% | Giáp Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 87% | Đinh Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 66% | Kỷ Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 20% | Canh Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 54% | Tân Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
