Âm lịch: 28/1/2029
Ngày Tân Sửu · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Khai · Sao Nguy (hung) · Tiết Kinh trập
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 12/3/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/3/2029 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 12/3/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.6 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.0 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.1 Bình thường, có thể làm
Ngày 12/3/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Kính An, Kính Tâm, Sinh Khí, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thời Dương, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 17
Câu Trần, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Hình Ngục, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Phục Tang, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 68
an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp súc, nạp thái, phong bái, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, tự thần, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 37
an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, kiến quý, kiến trạch, kị hung sự, lập khoán, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thượng quan, thủ ngư, tu lục súc lan, tu thương khố, tu tác, tu ốc, táng mai, tạo tác, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/3/2029 星
Sao tốt 5
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 7
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Tứ thời đại mộ Kỵ an táng.
- Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/3/2029 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 12/3/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 12% | Mậu Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, thượng lương, tu tác, tu tạo | ||
| Kị giá thú, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 66% | Canh Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 53% | Tân Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi kì phúc, lợi sự cát, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 72% | Quý Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 50% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Hại |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Hữu Bật ; Thời Phá, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, kiến quý, phó nhậm, tạo táng | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, từ tụng, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 73% | Bính Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hắc đạo 52% | Đinh Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 25% | Mậu Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Kỷ Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương |
