Âm lịch: 25/1/2029
Ngày Mậu Tuất · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Nguy · Sao Ngưu (hung) · Tiết Kinh trập
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 9/3/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/3/2029 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Thìn
- Giáp Ngọ
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 9/3/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.4 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 9/3/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh.
Hung thần (sao xấu) 18
Bát Tọa, Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, La Thiên Đại Thoái, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thiên Ôn, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (di cư), Tử Biệt.
Nên (Nghi) 30
bái sư, cầu danh, cầu tự, di đồ, giao dịch, huấn luyện, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khởi công, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, nạp súc, nạp tài, sách tá, thi ân, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu trạch, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 49
an sàng, an táng, chinh hành, di cư, di tỉ, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kết hôn nhân, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nạp quần súc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy hỏa, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thượng lương, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu doanh, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/3/2029 星
Sao tốt 6
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Cô thần Xấu với giá thú.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Ngưu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.Giá thú khai môn đều họa đến.Heo dê trâu ngựa ít dần đi.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/3/2029 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 9/3/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 14% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 6% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 60% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan | ||
| 05-07 Hắc đạo 66% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, giao dịch, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 40% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 23% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 42% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 42% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thời Kiến, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
