Âm lịch: 20/3/2020
Ngày Ất Dậu · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Tý
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Chấp · Sao Phòng (cát) · Tiết Thanh minh
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 12/4/2020 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/4/2020 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Kỷ Mão
- Đinh Mão
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 12/4/2020 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.3 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.0 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 5.2 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.3 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 8.0 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.0 Tốt, nên làm
Ngày 12/4/2020 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 17
Bảo Quang, Bất Tướng, Chi Đức, Hội Đồng, Lục Hợp, Minh Phệ, Phổ Hộ, Thiên Nguyện, Thiên Quý, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 19
Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hoang Vu, Hàm Trì, Kê Hoãn, Lôi Công, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thổ Phù, Tiểu Hao, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Địa Quả.
Nên (Nghi) 51
an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, di đồ, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, nhập trạch, nhập tài, nạp súc, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thành phục, thú cấu, thượng quan, thụ phong, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 63
an môn, an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chủng thì, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, hoại viên, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khởi công, kinh doanh, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lập khế khoán, nhập sơn, nạp thái, nạp tài, phá ốc, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiện thành quách, thừa chu hạ tái, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tài chủng, tác giao quan, tác yển, tố họa thần tượng, tố lương, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/4/2020 星
Sao tốt 6
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 2
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Hoang vu Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Phòng
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/4/2020 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 12/4/2020 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 66% | Bính Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hắc đạo 46% | Đinh Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 37% | Mậu Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, di đồ, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 33% | Tân Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Nhâm Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 14% | Quý Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 46% | Giáp Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thụ tạo, tu phương, tu tề, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 73% | Ất Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Thời Kiến, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hại, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 42% | Đinh Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng |
