Âm lịch: 3/4/2020
Ngày Mậu Tuất · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Tý
Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Phá · Sao Vị (cát) · Tiết Cốc vũ
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.8
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 25/4/2020 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/4/2020 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Thìn
- Giáp Ngọ
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 25/4/2020 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.3 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.4 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.9 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.7 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.6 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 25/4/2020 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 5
Giải Thần, Phúc Sinh, Thiên Mã, Thiên Xá, Thất Thánh.
Hung thần (sao xấu) 21
Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Cửu Không, Giao Long, Khí Vãng Vong, Long Hổ, Ly Khoa, Nguyệt Phá, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Tiểu Không Vong, Tứ Kích, Tử Biệt, Xích Khẩu, Đại Hao, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 21
bách sự nghi dụng, bái công khanh, cầu y, giải trừ, hoại viên, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, phá ốc, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, trai tiếu, trần từ tụng, tạo táng, tế tự, xuất chinh, đính hôn.
Kiêng (Kị) 97
an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ tróc, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cầu tài, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, táng mai, tạo kiều lương, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, điền liệp, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/4/2020 星
Sao tốt 5
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 6
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Không phòng Kỵ giá thú.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vị
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.Chôn cất sau này tăng chức vị.Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/4/2020 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 25/4/2020 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 48% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 60% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, giao dịch, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 7% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 60% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 46% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã, Tả Phụ, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 23% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
