Âm lịch: 2/4/2040
Ngày Canh Tý · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Thân
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)
Trực Nguy · Sao Đê (hung) · Tiết Lập hạ
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.9
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 12/5/2040 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/5/2040 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 12/5/2040 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -9.4 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.3 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 12/5/2040 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Xá, Tuế Đức.
Hung thần (sao xấu) 14
Bát Tọa, Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Cách, Long Hội, Ngũ Hư, Sơn Ngân, Thiên Bồng, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Hư, Địa Quả, Ương Bại.
Nên (Nghi) 47
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bái công khanh, cầu tự, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh thương, kì phúc, nghi tế tự, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thưởng hạ, thượng quan, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, viễn hành, xuất chinh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 42
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cầu y, diêu dã, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, hưng tạo, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, liệu bệnh, lâm chánh, lập khoán, nhập sơn, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thượng biểu chương, thụ sự, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tác yển, tố họa thần tượng, từ tụng, xuất hóa tài, xuất quân, điền liệp, đăng sơn.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/5/2040 星
Sao tốt 5
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên xá Tốt cho việc tế tự, giải oan, trừ được các xao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp Sinh khí không kỵ)
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
Sao xấu 4
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/5/2040 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 12/5/2040 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 42% | Bính Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 01-03 Hoàng đạo 84% | Đinh Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Thiên Cương, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 36% | Canh Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 64% | Nhâm Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 50% | Quý Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 15-17 Hoàng đạo 80% | Giáp Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang | ||
| 17-19 Hoàng đạo 55% | Ất Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Hà Khôi, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 12% | Bính Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Tả Phụ ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tụng sự |
