Lịch Vạn Niên

5 tháng 5 / 2040 Thứ Bảy

Âm lịch: 25/3/2040

Ngày Quý Tỵ · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Thân

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)

Trực Kiến · Sao Liễu (hung) · Tiết Lập hạ

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.6

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 5/5/2040

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/5/2040

CanThủy ChiHỏa

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Trường Lưu Thủy nước nguồn chảy

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Đinh Hợi
  • Ất Hợi
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 5/5/2040 theo từng việc

  • Tốt nói chung -6.6 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -10.1 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -13.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -7.3 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.3 Xấu, không nên làm

Ngày 5/5/2040 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 5

Phúc Hậu, Thiên Phúc, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 16

Châu Cách, Câu Trần, Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Hồng Sa, Long Hổ, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Phủ, Thụ Tử, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Tứ Đại Kị (di cư).

Nên (Nghi) 35

an phủ biên cảnh, ban chiếu, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cầu tài, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tống lễ, tứ xá, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 61

an doanh, an môn, an táng, bách sự bất nghi, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, di cư, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, hung sự, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khế mãi mại, mai táng, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, tang sự, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tu ốc, tài chủng, tạo thuyền, tế tự, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất quân, xuất tài, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/5/2040

Sao tốt 5

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Âm đức Tốt mọi việc.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Sao xấu 8

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Trực Kiến

Xấu, không nên dùng

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/5/2040

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 5/5/2040

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 75% Quý Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 60% Ất Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Cô Thần, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 70% Bính Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề
09-11 Hắc đạo 42% Đinh Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Thời Kiến, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương
11-13 Hoàng đạo 11% Mậu Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 60% Kỷ Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quốc Ấn, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 88% Nhâm Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; La Hầu
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
21-23 Hoàng đạo 66% Quý Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, động thổ