Lịch Vạn Niên

12 tháng 5 / 2050 Thứ Năm

Âm lịch: 22/3 nhuận/2050

Ngày Nhâm Thìn · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Ngọ

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Lộ Bàng Thổ (năm)

Trực Bế · Sao Khuê (hung) · Tiết Lập hạ

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.3

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 12/5/2050

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/5/2050

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Trường Lưu Thủy nước nguồn chảy

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Bính Tuất
  • Giáp Tuất
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 12/5/2050 theo từng việc

  • Tốt nói chung 2.8 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.4 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 0.7 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.2 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.4 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.4 Khá tốt, nên làm

Ngày 12/5/2050 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Cát Khánh, Dương Đức, Ngũ Đế Sinh, Phúc Sinh, Thiên Phúc, Thiên Quan, Thời Đức, Tư Mệnh, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 22

Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Hỏa Tinh, Mộ Khố Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Cách, Tội Hình, Xích Khẩu, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 37

an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tự, giải trừ, hội hữu, khai thị, khánh điển, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, nạp đơn, phó nhậm, thiết trai tiếu, thiết yến, thiện thành quách, thụ phong, trúc đê phòng, tu tác, tu táo, tu ốc, tài chế, tài chủng, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tự táo, yến nhạc, điền bổ, đính hôn.

Kiêng (Kị) 70

an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bộ ngư, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, di cư, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khai đường, kinh thương, kiến quý, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, long táo, lập khế mãi mại, nạp quần súc, phó cử, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cái ốc vũ, tu doanh, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tài y, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/5/2050

Sao tốt 5

  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 6

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Bế

Không lợi cho các việc như : tu tạo, hôn nhân, khai trương, an táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/5/2050

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 12/5/2050

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 44% Tân Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tế tự, xuất hành
Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 20% Nhâm Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hắc đạo 7% Quý Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
07-09 Hoàng đạo 66% Giáp Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Kế Đô, Thời Hình, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
09-11 Hoàng đạo 66% Ất Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn ; Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
13-15 Hắc đạo 47% Đinh Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tụng sự, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 38% Mậu Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tả Phụ ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 42% Kỷ Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 7% Canh Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh
Nghi thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 71% Tân Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị