Lịch Vạn Niên

12 tháng 8 / 2027 Thứ Năm

Âm lịch: 11/7/2027

Ngày Quý Hợi · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Bình · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Lập thu

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -13.4

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 12/8/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/8/2027

CanThủy ChiThủy

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Đại Hải Thủy nước biển rộng

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Đinh Tỵ
  • Ất Tỵ
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 12/8/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung -11.9 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -12.1 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -16.1 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -13.5 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -15.0 Rất xấu, rất không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -12.1 Xấu, không nên làm

Ngày 12/8/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 5

Phổ Hộ, Thiên Đức, Thần Tại, Tướng Nhật, Tứ Tướng.

Hung thần (sao xấu) 18

Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chuyên Nhật, Châu Cách, Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phục Thi, Thiên Cương, Thiên Thượng ĐKV, Trùng Nhật, Tử Thần, Độc Hỏa.

Nên (Nghi) 25

bình trì đạo đồ, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân huệ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu sức viên tường, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 73

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chinh thảo, châm cứu, chủng thực thụ mộc, cái ốc, cúng tế, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thỉnh y, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/8/2027

Sao tốt 5

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

Sao xấu 8

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Câu trần Kỵ mai táng.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực Bình

Có sao Đằng xà xấu. Nếu dùng sẽ tổn nhân khẩu, khẩu thiệt, nhiều điều hung.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/8/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 12/8/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 57% Quý Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hắc đạo 23% Giáp Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 54% Ất Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Quả Tú, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 80% Bính Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hắc đạo 23% Đinh Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ
11-13 Hoàng đạo 25% Mậu Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 76% Kỷ Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 76% Nhâm Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề
21-23 Hoàng đạo 75% Quý Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan