Lịch Vạn Niên

27 tháng 8 / 2027 Thứ Sáu

Âm lịch: 26/7/2027

Ngày Mậu Dần · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Phá · Sao Ngưu (hung) · Tiết Xử thử

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.8

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 27/8/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 27/8/2027

CanThổ ChiMộc

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thành Đầu Thổ đất đầu thành

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 27/8/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.4 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.6 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 4.6 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.1 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 8.1 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.1 Tốt, nên làm

Ngày 27/8/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Dịch Mã, Giải Thần, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Thiên Hậu, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm.

Hung thần (sao xấu) 11

Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Phạt Nhật, Thiên Cách, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Tổn Sư Nhật, Đại Hao, Đại Tiểu Khốc Nhật, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 41

bách sự nghi dụng, bội ấn, châm cứu, công quả, cải mộ, cầu y, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hội khách, khởi công, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, nhập trạch, nạp lễ, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thụ hạ, trai tiếu, trần từ tụng, tu lí phần mộ, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, viễn hành, xuất quân, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 70

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 27/8/2027

Sao tốt 5

  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao xấu 4

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Ngưu

Sao Ngưu (Hung) - Con vật: Trâu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Ngày Tuất yên lành.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
Giá thú khai môn đều họa đến.
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.

Trực Phá

Không tốt, mọi việc không nên tiến hành. Nếu dùng sẽ hao tài.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 27/8/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 27/8/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 50% Nhâm Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 60% Quý Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05-07 Hắc đạo 66% Ất Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang ; Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 50% Bính Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 33% Đinh Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, tu phương
11-13 Hắc đạo 26% Mậu Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 100% Kỷ Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hoàng đạo 71% Nhâm Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc