Lịch Vạn Niên

12 tháng 9 / 2022 Thứ Hai

Âm lịch: 17/8/2022

Ngày Mậu Thìn · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Dần

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Nguy · Sao Tất (cát) · Tiết Bạch lộ

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.7

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 12/9/2022

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/9/2022

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Đại Lâm Mộc cây rừng lớn

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Nhâm Tuất
  • Bính Tuất
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 12/9/2022 theo từng việc

  • Tốt nói chung 5.9 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.0 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.1 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.2 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 5.2 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.6 Khá tốt, nên làm

Ngày 12/9/2022 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Bất Tướng, Kính An, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 19

Bát Tọa, Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quả Tú, Thiên Hình, Thủy Ngân, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (an táng), Tử Biệt, Xích Khẩu, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 52

bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giải trừ, huấn luyện, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, sách tá, thi ân, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo táng, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 44

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, hội khách, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập học, nạp quần súc, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thượng lương, thủ ngư, thừa thuyền, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, tạo tửu, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất sư, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, đại sát.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/9/2022

Sao tốt 6

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 2

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Nguy

Nên dùng cho khai trương, xuất hành, khởi công, nhập trạch, hôn nhân….mọi sự đều tốt.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/9/2022

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 12/9/2022

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 29% Nhâm Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 6% Quý Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 50% Giáp Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
05-07 Hắc đạo 52% Ất Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú
Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 25% Bính Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan
09-11 Hoàng đạo 55% Đinh Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương
11-13 Hắc đạo 29% Mậu Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 23% Kỷ Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 50% Canh Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ
17-19 Hoàng đạo 42% Tân Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Nhâm Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 60% Quý Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành