Âm lịch: 19/8/2022
Ngày Canh Ngọ · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Thu · Sao Sâm (hung) · Tiết Bạch lộ
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 14/9/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/9/2022 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 14/9/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.2 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.4 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.5 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.1 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.8 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.2 Khá tốt, nên làm
Ngày 14/9/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Kim Quỹ, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Phó Tinh, Phúc Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thần Tại, Tử Vi, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 21
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Hàm Trì, Lỗ Ban Sát, Phạt Nhật, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Cương, Thám Bệnh, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đoản Tinh, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 48
an đối ngại, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di tỉ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khoa cử, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, phá ốc hoại viên, phạt mộc, tham yết, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thành phục, thủ ngư, trai tiếu, trừ phục, tu doanh, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tứ xá, điền cơ, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 87
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó cử, phó nhâm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trì, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tác táo, tác yển, tạo diêu, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/9/2022 星
Sao tốt 8
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Thu
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/9/2022 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 14/9/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 45% | Bính Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi nhập trạch, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 57% | Đinh Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 54% | Kỷ Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Hà Khôi, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Trường Sinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kì phúc, thiết tiếu, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 77% | Nhâm Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 16% | Quý Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 15-17 Hoàng đạo 75% | Giáp Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang | ||
| 17-19 Hoàng đạo 62% | Ất Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 15% | Bính Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Tả Phụ ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi |
