Âm lịch: 5/4/2032
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Tý
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Mãn · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Lập hạ
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.4
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 13/5/2032 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/5/2032 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Quý Sửu
- Ất Sửu
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 13/5/2032 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.9 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.3 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.7 Bình thường, có thể làm
Ngày 13/5/2032 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Lộc Khố, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Ích Hậu, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 26
Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Cửu Không, Hỏa Tinh, Khí Vãng Vong, Kim Ngân, Lao Nhật, Nguyệt Kị, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Phương Hao, Đại Họa, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Hỏa, Địa Thư.
Nên (Nghi) 40
an sản thất, an táo, bách sự nghi dụng, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nạp lễ, nạp tài, sách tá, thiện thành quách, thưởng hạ, thỉnh y, trai tiếu, trúc viên tường, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu tác, tu táo, tài chế, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 106
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chiêu hiền, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất sư, điền liệp, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/5/2032 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 8
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
- Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/5/2032 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 13/5/2032 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 50% | Giáp Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 84% | Bính Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 75% | Đinh Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thiên Cương, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 20% | Kỷ Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 64% | Tân Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Thời Kiến, Hữu Bật |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 68% | Nhâm Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 84% | Giáp Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Hà Khôi |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 55% | Ất Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành |
