Lịch Vạn Niên

8 tháng 5 / 2032 Thứ Bảy

Âm lịch: 29/3/2032

Ngày Giáp Dần · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Thu · Sao Vị (cát) · Tiết Lập hạ

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 11.1

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 8/5/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 8/5/2032

CanMộc ChiMộc

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Đại Khuê Thủy nước khe lớn

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Mậu Thân
  • Bính Thân
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 8/5/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung 11.4 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 12.8 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 10.0 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 10.0 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 11.4 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 11.4 Tốt, nên làm

Ngày 8/5/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh.

Hung thần (sao xấu) 24

Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Kim Ngân, Kim Đao, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nhật Lưu Tài, Phục Thi, Phục Tội, Quỷ Cách, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Cương, Thiên Lao, Thiên Ôn, Thám Bệnh, Thổ Cấm, Thổ Phù, Trạch Không, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Địa Phá, Độc Hỏa.

Nên (Nghi) 38

an sàng trướng, bái sư, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, cầu danh, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, mộc dục, nhập học, thi ân, thi ân huệ, thiết trù mưu, thủ ngư, thủ thổ, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phần, tu sản thất, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, điền liệp, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Kiêng (Kị) 97

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, chỉnh dung, cái ốc, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, lục súc, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác táo, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 8/5/2032

Sao tốt 8

  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.

Sao xấu 2

  • Nguyện tận Xấu mọi việc
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vị

Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

Trực Thu

Không có chú thích thêm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 8/5/2032

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 8/5/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 55% Giáp Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
01-03 Hoàng đạo 78% Ất Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thiết tiếu, thần miếu, tu tạo, tu tề, tế tự, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 42% Bính Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
05-07 Hắc đạo 0% Đinh Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 53% Mậu Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
13-15 Hoàng đạo 88% Tân Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Vũ Khúc ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Dịch Mã ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
17-19 Hắc đạo 23% Quý Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 100% Giáp Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên, Minh Tinh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị
21-23 Hắc đạo 0% Ất Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc